ảnh hội thao trình giảng ảnh hôi thảo ảnh hội thảo quốc tế pho chu tich tinh # # # #
Công tác Khảo thí

Bộ câu hỏi thi vấn đáp học phần Luật Hình sự

Phòng Đào tạo - CTSV công bố bộ đề thi vấn đáp học phần Luật Hình sự 1,2, áp dụng hình thức thi vấn đáp cho các Lớp Luật hệ chính quy, đại học bằng hai, VLVH. Mọi thông tin phản hồi của sinh viên xin gửi về địa chỉ e-mail: law@hueuni.edu.vn

BỘ ĐỀ THI VẤN ĐÁP MÔN: LUẬT HÌNH SỰ 01

 

Câu 1: Trình bày khái niệm các giai đoạn phạm tội. Tại sao các giai đoạn phạm tội chỉ đặt ra đối với tội thực hiện với hình thức lỗi cố ý trực tiếp?

Câu 2: Trình bày khái niệm, điều kiện của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội xảy ra ở giai đoạn nào của quá trình phạm tội?

Câu 3: Hãy nêu các trường hợp miễn trách nhiệm hình sự. Phân biệt miễn trách nhiệm hình sự với miễn hình phạt.

Câu 4: Hãy trình bày khái niệm, đặc điểm và mục đích của hình phạt. Phân biệt hình phạt chính với hình phạt bổ sung.

Câu 5: Các căn cứ quyết định hình phạt. Cho ví dụ với mỗi căn cứ.

Câu 6: Phân tích quy định về quyết định hình phạt nhẹ hơn điều luật- Điều 47 BLHS (điều kiện, nguyên tắc áp dụng, giới hạn của hình phạt được quyết định).

Câu 7: Phân tích quy định của pháp luật về quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội (Điều 50 BLHS).

Câu 8: Hãy nêu cách thức tổng hợp hình phạt trong trường hợp có nhiều bản án (Điều 51 BLHS).

Câu 9: Phạm tội nhiều lần là gì? Phần biệt trường hợp phạm nhiều tội với phạm tội nhiều lần.

Câu 10: Hãy trình bày tính chất pháp lý của án treo. Các căn cứ để cho hưởng án treo.

Câu 11: Hãy trình bày về thời gian thử thách, cách tính thời gian thử thách và giảm thời gian thử thách của án treo.

Câu 12:  Các trường hợp được miễn chấp hành hình phạt. Phân biệt miễn chấp hành hình phạt với miễn hình phạt.

Câu 13: Xóa án tích là gì? Có mấy trường hợp xóa án tích? Nêu cách tính thời hạn xóa án tích theo quyết định của tòa án.

Câu 14: Trình bày về quyết định hình phạt đối với người chưa thành niên phạm tội. Biện pháp tư pháp có thể được áp dụng thay thế cho hình phạt đối với người chưa thành niên phạm tội hay không? Tại sao?

Câu 15: Các điều kiện của phòng vệ chính đáng. Cho một ví dụ về phòng vệ chính đáng.

Câu 16: Các điều kiện của tình thế cấp thiết. Như thế nào là vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết? Cho ví dụ chứng minh.

Câu 17: Thế nào là vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng? Trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng có đảm bảo cơ sở khởi phát quyền phòng vệ hay không?Tại sao?

Câu 18: Phân biệt trường hợp miễn trách nhiệm hình sự với trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự. Cho ví dụ.

Câu 19: Phân biệt biện pháp tịch thu tài sản với tịch thu tiền, vật trực tiếp liên quan đến việc phạm tội. Cho ví dụ với mỗi trường hợp.

Câu 20: Như thế nào là tái phạm, tái phạm nguy hiểm? Tái phạm, tái phạm nguy hiểm có phải là trường hợp phạm tội nhiều lần không?

Câu 21: Hãy trình bày cách xác định trách nhiệm hình sự đối với trường hợp chuẩn bị phạm tội và phạm tội chưa đạt.

Câu  : Phân tích khái niệm luật hình sự.

Câu   : Phân tích khái niệm đạo luật hình sự Việt Nam.

Câu    : Thế nào là hiệu lực hồi tố? Cho biết Bộ luật hình sự Việt Nam có hiệu lực hồi tố không. Tại sao?

Câu     : Phân tích khái niệm tội phạm.

Câu   : Trình bày cơ sở của việc phân loại tội phạm

Câu   : Trình bày các đặc điểm của cấu thành tội phạm.

Câu   : Phân loại cấu thành tội phạm..

Câu   : Phân tích khái niệm khách thể của tội phạm.

Câu   : Đối tượng tác động của tội phạm là gì? Cho ví dụ minh hoạ.

Câu   : Thế nào là hành vi khách quan của tội phạm?. Các dạng cấu trúc đặc biệt của hành vi khách quan.

Câu   : Trình bày cơ sở lý luận của mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả của tội phạm.

Câu   : Trình bày khái niệm chủ thể của tội phạm.

Câu  :  Phân tích khái niệm năng lực trách nhiệm hình sự.

Câu   : Trình bày quy định của pháp luật về tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

Câu   : Phân tích khái niệm lỗi theo luật hình sự Việt Nam.

Câu   : Trình bày khái niệm lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp.

Câu   : Trình bày khái niệm lỗi vô ý do quá tự tin và lỗi vô ý do cẩu thả.

Câu   : Nguyên tắc xác định trách nhiệm hình sự trong trường hợp sai lầm về sự việc.

Câu   : Phân tích khái niệm đồng phạm.

Câu   : Các loại người đồng phạm.

Câu  : Phân biệt người chủ mưu với người xúi giục trong đồng phạm.

Câu   : Trình bày nguyên tắc xác định trách nhiệm hình sự trong đồng phạm.

Câu   : Những hành vi liên quan đến đồng phạm cấu thành tội độc lập.

Câu   : So sánh lỗi cố ý trực tiếp với lỗi cố ý gián tiếp?

Câu   : So sánh lỗi vô ý do cẩu thả với sự kiện bất ngờ?

Trưởng bộ môn Hình sự

 

 

Nguyễn Thị Xuân

 

 

 

BỘ ĐỀ THI VẤN ĐÁP MÔN: LUẬT HÌNH SỰ 2

 

 

Câu 1: So sánh tội giết người (Điều 93) với tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 95).

Câu 2: So sánh tội giết người (Điều 93) với tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 96).

Câu 3: So sánh tội giết người (Điều 93) với tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng (Điều 102).

Câu 4: So sánh tội giết người (Điều 93) với tội cố ý gây thương tích dẫn đến chết người (Khoản 3, Điều 104).

Câu 5: So sánh tội cướp tài sản (Điều 133) với tội cưỡng đoạt tài sản (Điều 135).

Câu 6: So sánh tội cướp giật tài sản (Điều 136) với tội công nhiên chiếm đoạt tài sản (Điều 137).

Câu 7: So sánh tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139) với tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140).

Câu 8: So sánh tội trộm cắp tài sản (Điều 138) với tội tham ô tài sản (Điều 278).

Câu 9: So sánh tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản ( Điều 139) với tội buôn bán hàng giả ( Điều 156).

Câu 10: So sánh tội phản bội Tổ quốc (Điều 78) với tội gián điệp (Điều 80).

Câu 11: So sánh tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân (Điều 84) với tội khủng bố (Điều 230a).

Câu 12: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, mạng internet hoặc thiết bị số thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản (Điều 226b).

Câu 13: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội phạm về môi trường

Câu 14: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội phạm về ma túy

Câu 15: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội phạm tham nhũng

Câu 16: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm hoạt động tư pháp

Câu 17: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình

Câu 18: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội phạm về tin học.

Câu 19: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội vi phạm các quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường bộ (Điều 202)

Câu 20: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tôi gây rối tật tự công cộng ( Điều 245)

Câu 21: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm tình dục của trẻ em.

Câu 22: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội rửa tiền ( Điều 251)

Câu 23: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có ( Điều 250)

Câu 24: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội tham ô tài sản ( Điều 278)

Câu 25: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội chống người thi hành công vụ ( Điều 257)

Câu 26: So sánh tội hiếp dâm (Điều 111) với tội cưỡng dâm (Điều 113).

Câu 27: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm hoạt động tư pháp

Câu 28: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội đánh bạc ( Điều 248)

Câu 29: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội đua xe trái phép ( Điều 207)

Câu 30: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội tổ chức đánh bạc ( Điều 249)

Câu 31: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội đưa hối lộ ( Điều 289)

Câu 32: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội buôn lậu ( Điều 153)

Câu 33: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội môi giới mại dâm ( Điều 255)

Câu 34: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội phá hủy công trình, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia ( Điều 231)

Câu 35: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm sở hữu trí tuệ.

Câu 36: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội vi phạm chế độ một vợ một chồng ( Điều 147).

Câu 37: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội loạn luân ( Điều 150).

Câu 38: So sánh tội buôn lậu (Điều 153) với tội buôn bán hàng cấm (Điều 155).

Câu 39: So sánh tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140) với tội chiếm giữ trái phép tài sản (Điều 141).

Câu 40: So sánh tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139) với tội lừa dối khách hàng (Điều 162).

P.Trưởng bộ môn Hình sự

 

 

Nguyễn Thị Xuân

Đăng nhập